tròn trịa

Học thuật
Thân thiện
tròn trịa

Cô ấy nặn những viên bột thành hình tròn trịa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • hình dạng tròn đều, cân đối đẹp mắt: Dùng để miêu tả một vật thể đường cong hoàn hảo, không bị khuyết hay méo mó, tạo cảm giác gọn gàng, đầy đặn dễ chịu khi nhìn.
    • (Về âm thanh) Rõ ràng, đầy đặn dễ nghe: Dùng để miêu tả giọng nói, tiếng hát âm sắc đầy đặn, phát âm rõ ràng ngân vang một cách hoàn chỉnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ (hình dạng):

    • Đôi em tròn trịa, hồng hào. (Đôi của em tròn đều, hồng hào.)
    • ấy búi mái tóc dài thành một búi tròn trịasau gáy. ( ấy búi mái tóc dài thành một búi tròn đềusau gáy.)
    • Những viên sỏi bên bờ suối mòn nhẵn tròn trịa. (Những viên sỏi bên bờ suối bị mòn nhẵn tròn đều.)
  • Tính từ (âm thanh):

    • Giọng đọc thơ của giáo thật tròn trịa truyền cảm. (Giọng đọc thơ của giáo thật đầy đặn, rõ ràng truyền cảm.)
    • Ca đó chất giọng tròn trịa, phù hợp với dòng nhạc dân ca. (Ca đó chất giọng đầy đặn, rõ ràng, phù hợp với dòng nhạc dân ca.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tròn trịa" trong văn chương: Thường được dùng với nghĩa bóng để miêu tả sự hoàn hảo, trọn vẹn của một ý tưởng, câu chuyện hoặc một giai đoạn.
    • Câu chuyện kết thúc một cách tròn trịa, để lại nhiều suy ngẫm. (Câu chuyện kết thúc một cách trọn vẹn, để lại nhiều suy ngẫm.)
  • "tròn trịa" để chỉ sự viên mãn: Đôi khi dùng để ám chỉ một cuộc sống đầy đủ, hạnh phúc.
    • Sau bao năm bôn ba, giờ đây ông ấy đã một gia đình tròn trịa. (Sau bao năm bôn ba, giờ đây ông ấy đã một gia đình đầy đủ, hạnh phúc.)
Biến thể từ gần giống
  • Tròn (tính từ): Chỉ hình dạng của đường cong khép kín, mọi điểm trên đường cách đều tâm. "Tròn trịa" nhấn mạnh hơn vào vẻ đẹp cân đối hoàn chỉnh so với "tròn".
  • Tròn trĩnh (tính từ): Cũng có nghĩa tròn đầy đặn, thường dùng cho những vật nhỏ, mũm mĩm đáng yêu ( dụ: đôi tròn trĩnh).
  • Đầy đặn (tính từ): hình dáng no tròn, thể hiện sự phát triển tốt. Có thể dùng cho khuôn mặt hoặc thân hình.
Từ đồng nghĩa
  • Tròn đều: hình tròn một cách đều đặn.
  • Tròn vo: Tròn một cách hoàn toàn (thường dùng cho vật nhỏ).
  • Mũm mĩm: Tròn trĩnh có vẻ béo tốt, đáng yêu (thường dùng cho trẻ em hoặc bộ phận cơ thể).
Từ trái nghĩa
  • Méo mó: Không cân đối, bị biến dạng so với hình dạng vốn .
  • Lệch: Không đều, nghiêng về một bên.
  • Khuyết: Bị thiếu một phần, không trọn vẹn.
Thành ngữ liên quan
  • "Tròn vai": (Thành ngữ) Hoàn thành tốt nhiệm vụ, vai trò được giao. Tuy chứa từ "tròn" nhưng đây một thành ngữ riêng biệt, không phải biến thể trực tiếp của "tròn trịa".
    • diễn viên mới, ấy đã tròn vai trong vở kịch. ( diễn viên mới, ấy đã hoàn thành tốt vai diễn trong vở kịch.)
tròn trịa

Cô ấy nặn những viên bột thành hình tròn trịa.

  1. tt. 1. Tròn đều, vẻ gọn đẹp: cổ tay tròn trịa búi tóc tròn trịa. 2. (âm thanh) rõ ràng, tròn tiếng dễ nghe: Tiếng hát tròn trịa ngân vang.